đối nội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đối nội (Động từ)

Liên quan đến các hoạt động trong nước, trong nội bộ (nói về đường lối, chính sách của nhà nước hoặc của một tổ chức); đối lập với 'đối ngoại'.

Ví dụ (3)
  • 1."Công tác đối nội được xem là rất quan trọng trong việc duy trì ổn định xã hội."
  • 2."Chúng ta cần có những chính sách đối nội hợp lý để phát triển kinh tế."
  • 3."Hoạt động đối nội sẽ đóng vai trò then chốt trong việc xây dựng lòng tin của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "đối nội"

Lưu ý về động từ

"đối nội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đối nội"

đối nội là động từ trong tiếng Việt. Liên quan đến các hoạt động trong nước, trong nội bộ (nói về đường lối, chính sách của nhà nước hoặc của một tổ chức); đối lập với 'đối ngoại'. Ví dụ: "Công tác đối nội được xem là rất quan trọng trong việc duy trì ổn định xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này