đối thoại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đối thoại (Động từ)

Hành động bàn bạc, thương lượng trực tiếp giữa hai hoặc nhiều bên nhằm giải quyết các vấn đề mà họ cùng quan tâm.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuyển từ đối đầu sang đối thoại."
  • 2."Đối thoại chính trị."
  • 3."Chúng ta cần đối thoại để tìm ra giải pháp tốt nhất."
  • 4."Các bên đã đồng ý ngồi lại đối thoại về các vấn đề còn tranh cãi."

Lưu ý khi sử dụng "đối thoại"

Lưu ý về động từ

"đối thoại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đối thoại"

đối thoại là động từ trong tiếng Việt. Hành động bàn bạc, thương lượng trực tiếp giữa hai hoặc nhiều bên nhằm giải quyết các vấn đề mà họ cùng quan tâm. Ví dụ: "Chuyển từ đối đầu sang đối thoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này