đối chứng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đối chứng (Động từ)

Hành động đối chất với người làm chứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nếu không nhận, toà sẽ cho đối chứng."
  • 2."Luật sư yêu cầu đối chứng để làm rõ sự thật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đối chứng (Danh từ)

Cây trồng hoặc vật nuôi trong điều kiện bình thường, được sử dụng làm căn cứ so sánh, đối chiếu với cây trồng, vật nuôi đang thí nghiệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Ruộng đối chứng giúp nông dân đánh giá được hiệu quả của giống mới."
  • 2."Cần có ruộng đối chứng để có những dữ liệu chính xác cho nghiên cứu."

Lưu ý khi sử dụng "đối chứng"

Lưu ý về động từ

"đối chứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đối chứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đối chứng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đối chứng"

đối chứng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đối chất với người làm chứng. Ví dụ: "Nếu không nhận, toà sẽ cho đối chứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này