đói khát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đói khát (Tính từ)

Từ chỉ tình trạng nghèo đói, thiếu thốn thực phẩm và sống trong khổ cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Dân tình đói khát."
  • 2.""Sinh con cơ khổ thương thay, Để cho đói khát đêm ngày xót xa!""
  • 3."Nhiều trẻ em trong vùng vẫn phải chịu cảnh đói khát."

Lưu ý khi sử dụng "đói khát"

Lưu ý về tính từ

"đói khát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đói khát"

đói khát là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tình trạng nghèo đói, thiếu thốn thực phẩm và sống trong khổ cực. Ví dụ: "Dân tình đói khát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này