đó

Danh từĐại từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đó (Danh từ)

Đồ dùng để đón bắt cá, tôm, tép, thường được đan bằng tre, nứa, có hình ống và có hom đậy.

Ví dụ (2)
  • 1."Tham đó bỏ đăng (tng)"
  • 2."Mấy chú ngồi buôn chuyện bên cái đó bên bờ sông."
2
Đại từ

Nghĩa 2: đó (Đại từ)

Từ sử dụng để chỉ đến một đối tượng nào đó, tương tự như 'đấy'.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái bút đó là của ai?"
  • 2."Chúng ta đã quyết định thấy chưa? Đó chính là điều quan trọng."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: đó (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh hoặc chỉ đến một sự việc hoặc đối tượng nào đó, tương tự như 'đấy'.

Ví dụ (2)
  • 1."Giờ thì không còn gì để nói nữa, đó là sự thật."
  • 2."Đó chính là những gì tôi đã dự đoán."

Lưu ý khi sử dụng "đó"

Lưu ý về danh từ

"đó" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đó" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đó"

đó là danh từ, đại từ, trợ từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để đón bắt cá, tôm, tép, thường được đan bằng tre, nứa, có hình ống và có hom đậy. Ví dụ: "Tham đó bỏ đăng (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này