đó đây
Định nghĩa
Nghĩa 1: đó đây (Đại từ)
Nơi này đến nơi khác; mọi nơi, khắp nơi.
- 1."Đi khắp đó đây."
- 2."Tin tức đó đây."
- 3."Tiếng tăm lừng lẫy đó đây."
- 4."Chúng ta đã gặp nhau ở đó đây nhiều lần."
Câu hỏi thường gặp về "đó đây"
đó đây là đại từ trong tiếng Việt. Nơi này đến nơi khác; mọi nơi, khắp nơi. Ví dụ: "Đi khắp đó đây."
Từ liên quan
đòng đong
Cá nhỏ thường sống ở ao, ruộng, có thể dùng làm thực phẩm hoặc trong các hoạt động câu cá.
đòng đòng
Loại cá sống ở vùng nước ngọt, thường có hình dáng giống như cá lóc nhưng mình tròn hơn.
đó
Đồ dùng để đón bắt cá, tôm, tép, thường được đan bằng tre, nứa, có hình ống và có hom đậy.
đói
Cảm giác thiếu ăn, cơ thể cần thức ăn.
đói khát
Từ chỉ tình trạng nghèo đói, thiếu thốn thực phẩm và sống trong khổ cực.
đói khổ
Tình trạng nghèo đói và khổ cực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.