đói

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đói (Tính từ)

Cảm giác thiếu ăn, cơ thể cần thức ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đói quá, có món gì ăn không?"
  • 2."Trời lạnh mà lại đói, thật không chịu nổi."
  • 3."Cô ấy luôn cảm thấy đói sau khi tập thể dục."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đói (Danh từ)

Tình trạng không có thức ăn, cảm giác thiếu thốn về thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người vẫn phải sống trong đói nghèo."
  • 2."Đói khổ là một vấn đề lớn ở nhiều nơi trên thế giới."
  • 3."Chúng ta cần giúp đỡ những người đang phải chịu đựng đói."

Lưu ý khi sử dụng "đói"

Lưu ý về tính từ

"đói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đói" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đói"

đói là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác thiếu ăn, cơ thể cần thức ăn. Ví dụ: "Mình đói quá, có món gì ăn không?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này