đói meo
Định nghĩa
Nghĩa 1: đói meo (Tính từ)
(Khẩu ngữ) trạng thái đói rất nhiều, cảm giác như bụng không có gì cả.
- 1."Bụng đói meo."
- 2."Sau một ngày làm việc vất vả, tôi cảm thấy đói meo."
- 3."Trời đã khuya, tôi vẫn đói meo chưa ăn gì."
Lưu ý khi sử dụng "đói meo"
Lưu ý về tính từ
"đói meo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đói meo"
đói meo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trạng thái đói rất nhiều, cảm giác như bụng không có gì cả. Ví dụ: "Bụng đói meo."
Từ liên quan
đói khát
Từ chỉ tình trạng nghèo đói, thiếu thốn thực phẩm và sống trong khổ cực.
đói khổ
Tình trạng nghèo đói và khổ cực.
đói kém
Tình trạng không có đủ thức ăn, dẫn đến cảm giác thiếu thốn và mệt mỏi.
đói nghèo
Cảnh ngộ thiếu thốn, không đủ ăn mặc, tương tự như nghèo đói.
đói ngấu
(Khẩu ngữ) rất đói, cảm giác cần phải ăn ngay lập tức.
đói rách
Trong tình trạng đói khát, không có đủ ăn mặc (nói chung).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.