dời đổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dời đổi (Động từ)

Thay đổi, không giữ nguyên như cũ; diễn tả sự biến động, không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1.""Việc lứa đôi ngậm ngùi nhiều nỗi, Biết có trọn đời hay dời đổi nay mai?""
  • 2."Cuộc sống luôn dời đổi, không ai có thể lường trước được tương lai."
  • 3."Chúng ta cần thích nghi với những điều dời đổi trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "dời đổi"

Lưu ý về động từ

"dời đổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dời đổi"

dời đổi là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi, không giữ nguyên như cũ; diễn tả sự biến động, không ổn định. Ví dụ: ""Việc lứa đôi ngậm ngùi nhiều nỗi, Biết có trọn đời hay dời đổi nay mai?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này