dở

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dở (Động từ)

Hành động giở báo ra để xem.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi giở báo ra để đọc tin tức."
  • 2."Cô ấy đã dở quyển sách để tìm thông tin cần thiết."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dở (Tính từ)

Không hay, không đạt yêu cầu, vì vậy không gây thích thú và không đem lại kết quả tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Vở kịch này dở quá, tôi không thấy thú vị."
  • 2."Hát rất dở, khiến khán giả không ấn tượng."
  • 3."Bữa ăn hôm nay dở tệ, không hợp khẩu vị."

Lưu ý khi sử dụng "dở"

Lưu ý về động từ

"dở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dở"

dở là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động giở báo ra để xem. Ví dụ: "Tôi giở báo ra để đọc tin tức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này