dở chứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dở chứng (Động từ)

Hành động làm điều bất thường, không theo kế hoạch hoặc ý muốn.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay tự dưng anh ấy dở chứng, không muốn đi làm."
  • 2."Cô bé hay dở chứng vào những ngày trời mưa."

Lưu ý khi sử dụng "dở chứng"

Lưu ý về động từ

"dở chứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dở chứng"

dở chứng là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm điều bất thường, không theo kế hoạch hoặc ý muốn. Ví dụ: "Hôm nay tự dưng anh ấy dở chứng, không muốn đi làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này