dời
Định nghĩa
Nghĩa 1: dời (Động từ)
Thay đổi hoặc làm thay đổi vị trí, địa điểm vốn tương đối cố định.
- 1."Dời nhà sang nơi khác."
- 2."Dời non lấp biển."
- 3."Chúng ta cần dời bàn để có thêm chỗ ngồi."
- 4."Công trình sẽ dời vị trí xây dựng do vấn đề địa chất."
Lưu ý khi sử dụng "dời"
Lưu ý về động từ
"dời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dời"
dời là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi hoặc làm thay đổi vị trí, địa điểm vốn tương đối cố định. Ví dụ: "Dời nhà sang nơi khác."
Từ liên quan
dớ dẩn
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những điều ngớ ngẩn, ngu ngốc hoặc thiếu suy nghĩ.
dớn dác
Từ vựng thuộc phương ngữ, ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
dớp
Việc không may (thường là tai nạn) xảy ra nhiều lần, giống như đã từng xảy ra trước đó.
dời đổi
Thay đổi, không giữ nguyên như cũ; diễn tả sự biến động, không ổn định.
dở
Hành động giở báo ra để xem.
dở bữa
Không đúng giờ ăn hoặc không đúng bữa, dẫn đến việc thức ăn không còn ngon.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.