đối đãi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đối đãi (Động từ)

Hành động đối xử với nhau trong cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ (4)
  • 1."Được đối đãi tử tế."
  • 2."Đối đãi với nhau như người nhà."
  • 3."Họ luôn đối đãi với khách hàng một cách thân thiện."
  • 4."Chúng ta nên đối đãi công bằng với tất cả mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "đối đãi"

Lưu ý về động từ

"đối đãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đối đãi"

đối đãi là động từ trong tiếng Việt. Hành động đối xử với nhau trong cuộc sống hàng ngày. Ví dụ: "Được đối đãi tử tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này