đỗi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đỗi (Danh từ)

Mức độ, sức mạnh hoặc độ lớn của một trạng thái cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bực quá đỗi."
  • 2."Nét mặt rất đỗi trang nghiêm."
  • 3."Cảm giác vui mừng quá đỗi khi nghe tin tốt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đỗi (Danh từ)

(Phương ngữ) Bờ ruộng.

Ví dụ (1)
  • 1."Phát đỗi đắp bờ."
3
Danh từ

Nghĩa 3: đỗi (Danh từ)

(Ít dùng) Cảm giác, tình trạng tương tự như nỗi buồn hay nỗi khổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nỗi."
  • 2."Nếu cậu mà nói sớm thì đâu đến đỗi!"
  • 3."Cảm giác này chỉ là nỗi đỗi bình thường thôi."

Lưu ý khi sử dụng "đỗi"

Lưu ý về danh từ

"đỗi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đỗi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đỗi"

đỗi là danh từ trong tiếng Việt. Mức độ, sức mạnh hoặc độ lớn của một trạng thái cảm xúc. Ví dụ: "Bực quá đỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này