độ chính xác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độ chính xác (Danh từ)

Mức độ gần đúng đạt được so với độ chính xác lý thuyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồng hồ có độ chính xác cao."
  • 2."Giáo sư đã kiểm tra độ chính xác của các kết quả nghiên cứu."
  • 3."Cần đảm bảo độ chính xác trong quá trình đo lường để tránh sai sót."

Lưu ý khi sử dụng "độ chính xác"

Lưu ý về danh từ

"độ chính xác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "độ chính xác"

độ chính xác là danh từ trong tiếng Việt. Mức độ gần đúng đạt được so với độ chính xác lý thuyết. Ví dụ: "Đồng hồ có độ chính xác cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này