độ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độ (Danh từ)

Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của một sự vật; khi lượng thay đổi đến một giới hạn nào đó, thì chất cũng sẽ thay đổi.

2
Danh từ

Nghĩa 2: độ (Danh từ)

Khoảng, chừng hoặc mức độ của một sự vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Nặng độ 2 cân."
  • 2."Độ vài hôm nữa mới xong."
  • 3."Cao độ 1 mét rưỡi."
3
Động từ

Nghĩa 3: độ (Động từ)

(trời, Phật) Cứu giúp, theo quan niệm tôn giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Phật độ chúng sinh."
  • 2."Trời độ cho con qua khỏi kiếp nạn."

Lưu ý khi sử dụng "độ"

Lưu ý về động từ

"độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "độ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độ"

độ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của một sự vật; khi lượng thay đổi đến một giới hạn nào đó, thì chất cũng sẽ thay đổi.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này