đỗ đạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đỗ đạt (Động từ)

Thi đỗ, đạt được thành tích tốt trong học tập hoặc thi cử.

Ví dụ (3)
  • 1."Con cái học hành đỗ đạt."
  • 2."Sau bao năm nỗ lực, cuối cùng tôi đã đỗ đạt vào trường đại học."
  • 3."Năm ngoái, nhiều học sinh trong lớp tôi đã đỗ đạt với điểm số cao."

Lưu ý khi sử dụng "đỗ đạt"

Lưu ý về động từ

"đỗ đạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đỗ đạt"

đỗ đạt là động từ trong tiếng Việt. Thi đỗ, đạt được thành tích tốt trong học tập hoặc thi cử. Ví dụ: "Con cái học hành đỗ đạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này