dóng dả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dóng dả (Tính từ)

Chỉ một trạng thái, tính cách của người hoặc vật có sự nhanh nhẹn, hoạt bát, thường hay chuyển động hoặc thể hiện cảm xúc một cách đầy năng lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất dỏng dả, luôn luôn vui vẻ và thích giao tiếp với mọi người."
  • 2."Ông ấy làm việc rất dỏng dả, khiến mọi người cũng cảm thấy hăng hái hơn."
  • 3."Con chó của tôi rất dỏng dả, nó luôn chạy nhảy và chơi đùa suốt cả ngày."

Lưu ý khi sử dụng "dóng dả"

Lưu ý về tính từ

"dóng dả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dóng dả"

dóng dả là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ một trạng thái, tính cách của người hoặc vật có sự nhanh nhẹn, hoạt bát, thường hay chuyển động hoặc thể hiện cảm xúc một cách đầy năng lượng. Ví dụ: "Cô ấy rất dỏng dả, luôn luôn vui vẻ và thích giao tiếp với mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này