đòng đòng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đòng đòng (Danh từ)

Loại cá sống ở vùng nước ngọt, thường có hình dáng giống như cá lóc nhưng mình tròn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ mua đòng đòng về nấu canh chua rất ngon."
  • 2."Chúng tôi thường câu đòng đòng vào buổi sáng và nướng trên lửa trại."
  • 3."Đòng đòng là món kho ưa thích của gia đình tôi vào những ngày cuối tuần."
2
Động từ

Nghĩa 2: đòng đòng (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái di chuyển nhẹ nhàng, êm ái.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé đòng đòng từ phòng khách ra ngoài để xem chim."
  • 2."Mẹ đòng đòng trên chiếc thuyền nhỏ giữa hồ nước."
  • 3."Tôi thường đòng đòng theo nhịp nhạc khi nghe bài hát yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "đòng đòng"

Lưu ý về động từ

"đòng đòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đòng đòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đòng đòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đòng đòng"

đòng đòng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Loại cá sống ở vùng nước ngọt, thường có hình dáng giống như cá lóc nhưng mình tròn hơn. Ví dụ: "Mẹ mua đòng đòng về nấu canh chua rất ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này