độc tôn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: độc tôn (Tính từ)

Chỉ có một mình được tôn sùng hoặc là duy nhất trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếm vị trí độc tôn trong nền văn hóa."
  • 2."Ông ấy giữ vai trò độc tôn trong tổ chức."
  • 3."Nghệ thuật của cô ấy đáng được công nhận như một cái tên độc tôn."

Lưu ý khi sử dụng "độc tôn"

Lưu ý về tính từ

"độc tôn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "độc tôn"

độc tôn là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ có một mình được tôn sùng hoặc là duy nhất trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Chiếm vị trí độc tôn trong nền văn hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này