độc tấu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: độc tấu (Động từ)

Trình diễn một tác phẩm âm nhạc độc lập, thường chỉ có một nhạc cụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Độc tấu một bài vè."
  • 2."Anh ấy độc tấu một bản nhạc piano rất ấn tượng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: độc tấu (Danh từ)

Bài văn thường có nội dung trào phúng, châm biếm, được một người biểu diễn qua việc đọc kèm theo động tác minh hoạ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài độc tấu của anh ấy khiến khán giả bật cười."
  • 2."Chúng ta sẽ thưởng thức một số độc tấu thú vị trong buổi biểu diễn tối nay."

Lưu ý khi sử dụng "độc tấu"

Lưu ý về động từ

"độc tấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"độc tấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "độc tấu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độc tấu"

độc tấu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Trình diễn một tác phẩm âm nhạc độc lập, thường chỉ có một nhạc cụ. Ví dụ: "Độc tấu một bài vè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này