độc tài

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: độc tài (Tính từ)

Chỉ một người hoặc một chế độ nắm quyền một cách tuyệt đối, không cho phép bất kỳ ý kiến hay quyền lực nào khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy bị chỉ trích vì cách quản lý độc tài trong công ty."
  • 2."Nhiều người không thích sống dưới một chế độ độc tài vì thiếu tự do."
  • 3."Chúng ta cần đấu tranh để chống lại những chính sách độc tài."
2
Danh từ

Nghĩa 2: độc tài (Danh từ)

Người có quyền lực tuyệt đối, không chấp nhận những ý kiến trái chiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong một số quốc gia, độc tài có thể dẫn đến việc dân chúng sống trong sợ hãi."
  • 2."Ông ta tự nhận mình là một nhà lãnh đạo, nhưng trên thực tế lại là một độc tài."
  • 3."Có nhiều cuộc biểu tình chống lại sự độc tài của chính phủ hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "độc tài"

Lưu ý về tính từ

"độc tài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"độc tài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "độc tài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độc tài"

độc tài là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ một người hoặc một chế độ nắm quyền một cách tuyệt đối, không cho phép bất kỳ ý kiến hay quyền lực nào khác. Ví dụ: "Ông ấy bị chỉ trích vì cách quản lý độc tài trong công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này