độc tố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độc tố (Danh từ)

Chất độc do vi khuẩn gây bệnh sản sinh ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàm lượng độc tố cao."
  • 2."Các nghiên cứu cho thấy độc tố này gây hại cho sức khỏe."
  • 3."Cần kiểm tra mức độ độc tố trong thực phẩm trước khi tiêu thụ."

Lưu ý khi sử dụng "độc tố"

Lưu ý về danh từ

"độc tố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "độc tố"

độc tố là danh từ trong tiếng Việt. Chất độc do vi khuẩn gây bệnh sản sinh ra. Ví dụ: "Hàm lượng độc tố cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này