độc ác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: độc ác (Tính từ)

Rất ác độc, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú khi gây ra đau đớn cho người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Thủ đoạn độc ác."
  • 2."Tâm địa độc ác."
  • 3."Hắn có những ý định độc ác đối với kẻ thù."
  • 4."Những hành động độc ác đó không thể chấp nhận được."

Lưu ý khi sử dụng "độc ác"

Lưu ý về tính từ

"độc ác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "độc ác"

độc ác là tính từ trong tiếng Việt. Rất ác độc, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú khi gây ra đau đớn cho người khác. Ví dụ: "Thủ đoạn độc ác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này