độc đoán

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: độc đoán (Tính từ)

Lối làm việc hoặc xử sự mà chỉ dựa vào quyền của mình để quyết định công việc, không quan tâm đến ý kiến của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Quyết định độc đoán"
  • 2."Chuyên quyền, độc đoán"
  • 3."Ông ấy thường xuyên đưa ra những quyết định độc đoán không tham khảo ý kiến cấp dưới."
  • 4."Cách lãnh đạo độc đoán gây ra sự bất mãn trong nhân viên."

Lưu ý khi sử dụng "độc đoán"

Lưu ý về tính từ

"độc đoán" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "độc đoán"

độc đoán là tính từ trong tiếng Việt. Lối làm việc hoặc xử sự mà chỉ dựa vào quyền của mình để quyết định công việc, không quan tâm đến ý kiến của người khác. Ví dụ: "Quyết định độc đoán"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này