đọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đọc (Động từ)

Hiểu rõ một điều gì đó qua việc quan sát các biểu hiện bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Đọc được ý nghĩ của người khác."
  • 2."Đọc thấy trong mắt bạn."
  • 3."Cô ấy có thể đọc cảm xúc của mọi người rất nhanh."
  • 4."Tôi đọc được sự lo lắng trên gương mặt anh ấy."

Lưu ý khi sử dụng "đọc"

Lưu ý về động từ

"đọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đọc"

đọc là động từ trong tiếng Việt. Hiểu rõ một điều gì đó qua việc quan sát các biểu hiện bên ngoài. Ví dụ: "Đọc được ý nghĩ của người khác."

Từ ghép & cụm từ với "đọc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này