địt mẹ
Định nghĩa
Nghĩa 1: địt mẹ (Thán từ)
Một từ thô tục thường được dùng để bày tỏ sự tức giận hoặc cảm xúc tiêu cực.
- 1."Địt mẹ, sao lại để tôi chờ lâu như vậy?"
- 2."Địt mẹ, tôi không thể tin được chuyện này lại xảy ra."
- 3."Chuyện này thật sự làm tôi tức giận, địt mẹ!"
Câu hỏi thường gặp về "địt mẹ"
địt mẹ là thán từ trong tiếng Việt. Một từ thô tục thường được dùng để bày tỏ sự tức giận hoặc cảm xúc tiêu cực. Ví dụ: "Địt mẹ, sao lại để tôi chờ lâu như vậy?"
Từ liên quan
định ước
Văn kiện chính thức được thông qua tại một hội nghị quốc tế, ghi nhận những kết quả mà hội nghị đã đạt được.
định ảnh
Có ý nghĩa giống như định hình, chỉ việc tạo ra hoặc xác định một hình thức cụ thể.
địt
(Thông tục) chỉ hành động giao hợp.
địu
Đồ dùng truyền thống của các bộ tộc miền núi, thường được làm từ mây hoặc tre, dùng để đựng đồ đạc khi làm việc trên nương rẫy.
đọ
Đặt ở thế đối lập trực tiếp với nhau, để làm nổi bật sự khác biệt về khả năng hoặc sức mạnh.
đọc
Hiểu rõ một điều gì đó qua việc quan sát các biểu hiện bên ngoài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.