địu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địu (Danh từ)

Đồ dùng truyền thống của các bộ tộc miền núi, thường được làm từ mây hoặc tre, dùng để đựng đồ đạc khi làm việc trên nương rẫy.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân thường sử dụng địu để mang theo lương thực."
  • 2."Địu được làm rất khéo léo và bền chắc."
2
Động từ

Nghĩa 2: địu (Động từ)

Mang đồ vật hoặc trẻ em bằng cách sử dụng cái địu.

Ví dụ (2)
  • 1."Địu con lên rẫy"
  • 2."Bà mẹ địu em bé ra chợ."

Lưu ý khi sử dụng "địu"

Lưu ý về động từ

"địu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"địu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "địu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "địu"

địu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng truyền thống của các bộ tộc miền núi, thường được làm từ mây hoặc tre, dùng để đựng đồ đạc khi làm việc trên nương rẫy. Ví dụ: "Người dân thường sử dụng địu để mang theo lương thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này