dong

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dong (Danh từ)

Cây có cùng loại với cây dong nhưng củ không phát triển, lá lớn và dài, thường được dùng để gói bánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Gói bánh bằng lá dong."
  • 2."Lá dong xanh mướt dùng để bọc bánh chưng."
2
Động từ

Nghĩa 2: dong (Động từ)

Đi kèm bên cạnh để trông coi và dẫn dắt ai đó đến một nơi nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Dong tù về trại."
  • 2."Dong trâu về chuồng."
  • 3."Dong trẻ em qua đường an toàn."
3
Động từ

Nghĩa 3: dong (Động từ)

Đưa lên cao, giơ cao lên, giúp người khác nhìn thấy từ xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Dong buồm ra khơi."
  • 2."Trống giục cờ dong."
  • 3."Người dẫn chương trình đã dong tay chào khán giả."

Lưu ý khi sử dụng "dong"

Lưu ý về động từ

"dong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dong" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dong"

dong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây có cùng loại với cây dong nhưng củ không phát triển, lá lớn và dài, thường được dùng để gói bánh. Ví dụ: "Gói bánh bằng lá dong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này