đọn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đọn (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ lọn hoặc cụm ở một số vùng miền.

Ví dụ (3)
  • 1."Đọn tóc này rất đẹp."
  • 2."Ngắt mấy đọn rau lang để nấu canh."
  • 3."Mùa này rau lang mọc nhiều đọn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đọn (Tính từ)

(Phương ngữ) có hình dáng nhỏ nhắn hoặc gầy gò như còi.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng bé này rất còi."
  • 2."Thằng bé đọn người nhưng rất nhanh nhẹn."
  • 3."Cô ấy có vẻ đọn người nhưng lại rất khỏe mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "đọn"

Lưu ý về tính từ

"đọn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đọn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đọn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đọn"

đọn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ lọn hoặc cụm ở một số vùng miền. Ví dụ: "Đọn tóc này rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này