đoạn nhiệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đoạn nhiệt (Động từ)

Từ ít được sử dụng để chỉ hành động ngăn cản sự truyền nhiệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Vỏ đoạn nhiệt"
  • 2."Chúng ta cần đoạn nhiệt để bảo vệ thiết bị khỏi quá nhiệt."
  • 3."Các vật liệu đoạn nhiệt thường được sử dụng trong ngành xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "đoạn nhiệt"

Lưu ý về động từ

"đoạn nhiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đoạn nhiệt"

đoạn nhiệt là động từ trong tiếng Việt. Từ ít được sử dụng để chỉ hành động ngăn cản sự truyền nhiệt. Ví dụ: "Vỏ đoạn nhiệt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này