đoán định

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đoán định (Động từ)

Hành động đoán hoặc xác định một cách tương đối chắc chắn, thường dựa vào những căn cứ cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Diễn biến tình hình rất khó đoán định."
  • 2."Các nhà khoa học có thể đoán định được thời tiết trong tuần tới."
  • 3."Tôi đoán định rằng bạn sẽ thích món ăn này."

Lưu ý khi sử dụng "đoán định"

Lưu ý về động từ

"đoán định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đoán định"

đoán định là động từ trong tiếng Việt. Hành động đoán hoặc xác định một cách tương đối chắc chắn, thường dựa vào những căn cứ cụ thể. Ví dụ: "Diễn biến tình hình rất khó đoán định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này