đoạ đày

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đoạ đày (Động từ)

Từ dùng để chỉ sự bị thống khổ, sống trong cảnh sống khổ cực, thường do hoàn cảnh hoặc số phận.

Ví dụ (4)
  • 1."Đày đọa"
  • 2."Thân phận bị đọa đày"
  • 3."Nhiều người đã sống trong cảnh đoạ đày suốt cả cuộc đời."
  • 4."Đường đời đầy gian nan, không ít người phải chịu đựng sự đoạ đày."

Lưu ý khi sử dụng "đoạ đày"

Lưu ý về động từ

"đoạ đày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đoạ đày"

đoạ đày là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự bị thống khổ, sống trong cảnh sống khổ cực, thường do hoàn cảnh hoặc số phận. Ví dụ: "Đày đọa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này