đoàn luyện
Định nghĩa
Nghĩa 1: đoàn luyện (Động từ)
(Từ cũ, ít dùng) có nghĩa tương tự như rèn luyện.
- 1."Rèn luyện sức khỏe hàng ngày rất quan trọng."
- 2."Đoàn luyện tinh thần cho đội ngũ học sinh trước kỳ thi."
- 3."Chúng ta cần phải đoàn luyện bản thân để vượt qua khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "đoàn luyện"
Lưu ý về động từ
"đoàn luyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đoàn luyện"
đoàn luyện là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, ít dùng) có nghĩa tương tự như rèn luyện. Ví dụ: "Rèn luyện sức khỏe hàng ngày rất quan trọng."
Từ liên quan
đoàn
(thường viết hoa) Tổ chức Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, viết tắt là Đoàn.
đoàn chủ tịch
Nhóm người đứng đầu, có trách nhiệm điều hành một hội nghị, cuộc họp hoặc một tổ chức nào đó.
đoàn kết
Hợp sức lại thành một khối thống nhất, cùng nhau làm việc vì một mục đích chung.
đoàn lạp
Từ chỉ trạng thái của đất khi có những hạt rất nhỏ kết hợp lại thành những viên, giúp đất trở nên xốp, thoáng khí và thuận lợi cho trồng trọt.
đoàn ngoại giao
Tập hợp những người đứng đầu các sứ quán của một nước.
đoàn phí
Tiền mà các đoàn viên phải đóng cho tổ chức đoàn định kỳ, thường là hàng tháng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.