đồ thị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồ thị (Danh từ)

Hình vẽ thể hiện sự biến đổi của một hàm số theo sự thay đổi của biến số.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b."
  • 2."Đồ thị có dạng hình sin."
  • 3."Đồ thị đường biểu diễn doanh thu theo thời gian rất hữu ích cho việc phân tích."

Lưu ý khi sử dụng "đồ thị"

Lưu ý về danh từ

"đồ thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồ thị"

đồ thị là danh từ trong tiếng Việt. Hình vẽ thể hiện sự biến đổi của một hàm số theo sự thay đổi của biến số. Ví dụ: "Vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này