đo ván

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đo ván (Động từ)

(Khẩu ngữ) bị thua hoặc thất bại một cách nhanh chóng và hoàn toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị hàng ngoại cho đo ván."
  • 2."Hạ đo ván kẻ tình địch."
  • 3."Đội nhà đã đo ván đối thủ sau 30 phút thi đấu."

Lưu ý khi sử dụng "đo ván"

Lưu ý về động từ

"đo ván" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đo ván"

đo ván là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bị thua hoặc thất bại một cách nhanh chóng và hoàn toàn. Ví dụ: "Bị hàng ngoại cho đo ván."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này