đo lường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đo lường (Động từ)

Hành động xác định kích thước, khối lượng hoặc số lượng của một vật thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Dụng cụ đo lường."
  • 2."Đơn vị đo lường."
  • 3."Chúng ta cần đo lường chính xác kích thước để sản xuất đúng sản phẩm."
  • 4."Cần có các thiết bị chuyên dụng để đo lường nồng độ của chất trong nước."

Lưu ý khi sử dụng "đo lường"

Lưu ý về động từ

"đo lường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đo lường"

đo lường là động từ trong tiếng Việt. Hành động xác định kích thước, khối lượng hoặc số lượng của một vật thể. Ví dụ: "Dụng cụ đo lường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này