đo đếm
Định nghĩa
Nghĩa 1: đo đếm (Động từ)
Xác định số lượng của một cái gì đó một cách tổng quát.
- 1."Đo đếm thời gian."
- 2."Tình yêu không thể đo đếm."
- 3."Người ta thường đo đếm thành công qua sự nghiệp."
- 4."Chúng ta cần đo đếm các nguồn tài nguyên của công ty."
Lưu ý khi sử dụng "đo đếm"
Lưu ý về động từ
"đo đếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đo đếm"
đo đếm là động từ trong tiếng Việt. Xác định số lượng của một cái gì đó một cách tổng quát. Ví dụ: "Đo đếm thời gian."
Từ liên quan
đo ván
(Khẩu ngữ) bị thua hoặc thất bại một cách nhanh chóng và hoàn toàn.
đo đạc
Hành động đo và tính toán kích thước hoặc diện tích của một vật gì đó.
đo đắn
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như đắn đo.
đo đỏ
Cây vùng đất trũng, thường được dùng để làm thuốc hoặc trong chế biến thực phẩm.
đoan
Từ cổ, ít gặp, có nghĩa tương tự như cam đoan.
đoan chính
Từ cổ chỉ người phụ nữ đứng đắn, ngay thẳng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.