đo đạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đo đạc (Động từ)

Hành động đo và tính toán kích thước hoặc diện tích của một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đo đạc ruộng đất."
  • 2."Chúng tôi sẽ đo đạc chiều cao của tòa nhà."
  • 3."Cần phải đo đạc khoảng cách giữa hai mốc."

Lưu ý khi sử dụng "đo đạc"

Lưu ý về động từ

"đo đạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đo đạc"

đo đạc là động từ trong tiếng Việt. Hành động đo và tính toán kích thước hoặc diện tích của một vật gì đó. Ví dụ: "Đo đạc ruộng đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này