đo đạc
Định nghĩa
Nghĩa 1: đo đạc (Động từ)
Hành động đo và tính toán kích thước hoặc diện tích của một vật gì đó.
- 1."Đo đạc ruộng đất."
- 2."Chúng tôi sẽ đo đạc chiều cao của tòa nhà."
- 3."Cần phải đo đạc khoảng cách giữa hai mốc."
Lưu ý khi sử dụng "đo đạc"
Lưu ý về động từ
"đo đạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đo đạc"
đo đạc là động từ trong tiếng Việt. Hành động đo và tính toán kích thước hoặc diện tích của một vật gì đó. Ví dụ: "Đo đạc ruộng đất."
Từ liên quan
đo bò làm chuồng
Hành động sử dụng việc đo lường hoặc định lượng để xây dựng hoặc sửa chữa chuồng trại cho gia súc.
đo lường
Hành động xác định kích thước, khối lượng hoặc số lượng của một vật thể.
đo ván
(Khẩu ngữ) bị thua hoặc thất bại một cách nhanh chóng và hoàn toàn.
đo đắn
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như đắn đo.
đo đếm
Xác định số lượng của một cái gì đó một cách tổng quát.
đo đỏ
Cây vùng đất trũng, thường được dùng để làm thuốc hoặc trong chế biến thực phẩm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.