đo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đo (Động từ)

Hành động xác định một lượng cụ thể của vật bằng cách tính toán theo chiều dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Đo 2 mét vải để bán cho khách."
  • 2."Chúng tôi cần đo chiều dài của căn phòng để mua sàn gỗ."
  • 3."Anh ấy đã đo xem cây dài bao nhiêu để cắt cho vừa."

Lưu ý khi sử dụng "đo"

Lưu ý về động từ

"đo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đo"

đo là động từ trong tiếng Việt. Hành động xác định một lượng cụ thể của vật bằng cách tính toán theo chiều dài. Ví dụ: "Đo 2 mét vải để bán cho khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này