đồ rau

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồ rau (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ những người bán rau hoặc có liên quan đến nghề bán rau.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông đồ rau"
  • 2."Cô ấy là một đồ rau rất nổi tiếng trong khu vực."
  • 3."Những đồ rau thường xuyên đến chợ để bán hàng tươi sống."

Lưu ý khi sử dụng "đồ rau"

Lưu ý về danh từ

"đồ rau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồ rau"

đồ rau là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ những người bán rau hoặc có liên quan đến nghề bán rau. Ví dụ: "Ông đồ rau"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này