đồ sộ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồ sộ (Tính từ)

Từ dùng để chỉ kích thước hoặc quy mô lớn hơn mức bình thường rất nhiều.

Ví dụ (4)
  • 1."Thân hình đồ sộ."
  • 2."Được thừa hưởng cả một gia tài đồ sộ."
  • 3."Tòa nhà này có kiến trúc đồ sộ và ấn tượng."
  • 4."Họ tổ chức một bữa tiệc đồ sộ để kỷ niệm ngày thành lập công ty."

Lưu ý khi sử dụng "đồ sộ"

Lưu ý về tính từ

"đồ sộ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đồ sộ"

đồ sộ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ kích thước hoặc quy mô lớn hơn mức bình thường rất nhiều. Ví dụ: "Thân hình đồ sộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này