đồ mát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồ mát (Danh từ)

(Phương ngữ) quần áo nhẹ, thoáng mát dùng để mặc tại nhà nhằm tạo cảm giác thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở nhà mặc đồ mát đặng nằm ngồi cho tiện."
  • 2."Mùa hè, tôi thường chọn đồ mát để mặc khi ở nhà."
  • 3."Cô ấy thích khoác lên người những bộ đồ mát vào những ngày oi ả."

Lưu ý khi sử dụng "đồ mát"

Lưu ý về danh từ

"đồ mát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồ mát"

đồ mát là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) quần áo nhẹ, thoáng mát dùng để mặc tại nhà nhằm tạo cảm giác thoải mái. Ví dụ: "Ở nhà mặc đồ mát đặng nằm ngồi cho tiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này