đổ bể

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ bể (Động từ)

Từ sử dụng trong phương ngữ để chỉ tình trạng đổ vỡ hoặc thất bại.

Ví dụ (4)
  • 1."Đổ vỡ"
  • 2."Mọi việc đổ bể hết."
  • 3."Cuộc hôn nhân bị đổ bể."
  • 4."Dự án này đã đổ bể sau nhiều tháng chuẩn bị."

Lưu ý khi sử dụng "đổ bể"

Lưu ý về động từ

"đổ bể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ bể"

đổ bể là động từ trong tiếng Việt. Từ sử dụng trong phương ngữ để chỉ tình trạng đổ vỡ hoặc thất bại. Ví dụ: "Đổ vỡ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này