dở dơi dở chuột

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dở dơi dở chuột (Tính từ)

Chỉ sự không rõ ràng, không thống nhất hoặc cả hai mặt khác nhau trong một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái kế hoạch này dở dơi dở chuột, không ai biết nên làm theo cách nào."
  • 2."Tôi thấy bữa tiệc hôm nay dở dơi dở chuột, không biết là tiệc mừng hay buồn."
  • 3."Thái độ của bạn ấy dở dơi dở chuột, khiến tôi không biết nên tin hay không."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dở dơi dở chuột (Danh từ)

Một tình huống hoặc trạng thái mà không rõ ràng, lẫn lộn giữa hai điều trái ngược.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi gặp một câu chuyện dở dơi dở chuột, không biết nên cười hay nên khóc."
  • 2."Khi nghe tin này, tôi cảm thấy giống như đang sống trong một tình huống dở dơi dở chuột."
  • 3."Cuộc đối thoại của họ có vẻ dở dơi dở chuột, không ai có thái độ chắc chắn cả."

Lưu ý khi sử dụng "dở dơi dở chuột"

Lưu ý về tính từ

"dở dơi dở chuột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dở dơi dở chuột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dở dơi dở chuột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dở dơi dở chuột"

dở dơi dở chuột là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự không rõ ràng, không thống nhất hoặc cả hai mặt khác nhau trong một tình huống nào đó. Ví dụ: "Cái kế hoạch này dở dơi dở chuột, không ai biết nên làm theo cách nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này