dở hơi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dở hơi (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có tính cách hơi lập dị, thể hiện qua những hành vi không theo thường lệ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Mẹ dở hơi thật. Nhàn nhã, thảnh thơi không muốn lại muốn chui đầu vào địa ngục.""
  • 2."Chị ấy có lúc thật dở hơi, làm những điều chẳng ai hiểu nổi."
  • 3."Dù có hơi dở hơi, nhưng cậu ấy vẫn luôn làm cho mọi người cười."

Lưu ý khi sử dụng "dở hơi"

Lưu ý về tính từ

"dở hơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dở hơi"

dở hơi là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có tính cách hơi lập dị, thể hiện qua những hành vi không theo thường lệ. Ví dụ: ""Mẹ dở hơi thật. Nhàn nhã, thảnh thơi không muốn lại muốn chui đầu vào địa ngục.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này