dở dở ương ương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dở dở ương ương (Tính từ)

Diễn tả trạng thái không rõ ràng, mơ hồ, hoặc không nhất quán giữa hai ý kiến, sắc thái.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay thời tiết dở dở ương ương, có lúc nắng, có lúc mưa."
  • 2."Câu trả lời của anh ấy về vấn đề này thật dở dở ương ương, không giúp tôi hiểu rõ hơn."
  • 3."Dự án này vẫn còn dở dở ương ương, cần thêm thời gian để hoàn thiện."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dở dở ương ương (Tính từ)

Sử dụng để chỉ một sản phẩm, món ăn hoặc sự việc không đạt yêu cầu, kém chất lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này dở dở ương ương, không được ngon như một số lần trước."
  • 2."Phim này không hay lắm, cảm giác dở dở ương ương."
  • 3."Chiếc áo này chất lượng dở dở ương ương, tôi không thích lắm."

Lưu ý khi sử dụng "dở dở ương ương"

Lưu ý về tính từ

"dở dở ương ương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dở dở ương ương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dở dở ương ương"

dở dở ương ương là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái không rõ ràng, mơ hồ, hoặc không nhất quán giữa hai ý kiến, sắc thái. Ví dụ: "Hôm nay thời tiết dở dở ương ương, có lúc nắng, có lúc mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này