dở chừng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dở chừng (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) Chỉ việc gì đó đang được thực hiện mà chưa hoàn thành.
- 1."Làm dở chừng rồi bỏ."
- 2."Nói dở chừng lại thôi."
- 3."Mình đang học bài dở chừng, bạn có thể chờ mình một chút không?"
Câu hỏi thường gặp về "dở chừng"
dở chừng là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ việc gì đó đang được thực hiện mà chưa hoàn thành. Ví dụ: "Làm dở chừng rồi bỏ."
Từ liên quan
dở
Hành động giở báo ra để xem.
dở bữa
Không đúng giờ ăn hoặc không đúng bữa, dẫn đến việc thức ăn không còn ngon.
dở chứng
Hành động làm điều bất thường, không theo kế hoạch hoặc ý muốn.
dở dang
Đang còn chưa hoàn thành, chưa trọn vẹn (nhưng phải dừng lại hoặc bỏ giữa chừng).
dở dói
Miêu tả tình trạng không tốt, hoặc không đạt yêu cầu, thường dùng để chỉ sự tồi tệ của vật phẩm hoặc tình huống.
dở dơi dở chuột
Chỉ sự không rõ ràng, không thống nhất hoặc cả hai mặt khác nhau trong một tình huống nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.