dở chừng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: dở chừng (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ việc gì đó đang được thực hiện mà chưa hoàn thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm dở chừng rồi bỏ."
  • 2."Nói dở chừng lại thôi."
  • 3."Mình đang học bài dở chừng, bạn có thể chờ mình một chút không?"

Câu hỏi thường gặp về "dở chừng"

dở chừng là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ việc gì đó đang được thực hiện mà chưa hoàn thành. Ví dụ: "Làm dở chừng rồi bỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này