đoan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đoan (Động từ)

Từ cổ, ít gặp, có nghĩa tương tự như cam đoan.

Ví dụ (3)
  • 1."Cam đoan."
  • 2.""(...) Anh có dám đoan với tôi là sự báo cáo của anh nãy giờ đã thiệt chắc chưa?""
  • 3."Tôi không thể đoan chắc điều ấy."

Lưu ý khi sử dụng "đoan"

Lưu ý về động từ

"đoan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đoan"

đoan là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, ít gặp, có nghĩa tương tự như cam đoan. Ví dụ: "Cam đoan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này