đo đỏ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đo đỏ (Danh từ)

Cây vùng đất trũng, thường được dùng để làm thuốc hoặc trong chế biến thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi thường dùng đo đỏ để chữa ho cho tôi."
  • 2."Chúng ta có thể dùng lá đo đỏ để xào với tôm rất ngon."
  • 3."Nhiều người tìm mua đo đỏ vì nó có tác dụng tốt cho sức khỏe."
2
Động từ

Nghĩa 2: đo đỏ (Động từ)

Hành động làm cho một vật hoặc một người nào đó trở nên đỏ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã đo đỏ bông hoa để nó nổi bật hơn trong vườn."
  • 2."Tôi muốn đo đỏ bộ quần áo này cho bớt nhàm chán."
  • 3."Chúng ta có thể đo đỏ lớp sơn để ngôi nhà thêm vui tươi."

Lưu ý khi sử dụng "đo đỏ"

Lưu ý về động từ

"đo đỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đo đỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đo đỏ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đo đỏ"

đo đỏ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây vùng đất trũng, thường được dùng để làm thuốc hoặc trong chế biến thực phẩm. Ví dụ: "Mẹ tôi thường dùng đo đỏ để chữa ho cho tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này